thế mà

  1. et pourtant.
    • Cô ta khá xấu thế mà lại rất có duyên
      elle est assez laide et pourtant pleine de charme.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thế mà"

thế mà
Người thất nghiệp đã nhiều, thế mà tư bản còn giãn thợ.